1. Năng lực nhân sự
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Liên lạc | |
| 1 | ![]() | PGS.TS. Đỗ Hữu Đạo | Chủ tịch HĐKH | 0914000545 huudaod1203@gmail.com |
| 2 | ![]() | KS. Đỗ Hữu Tú | Giám đốc | 0914540545 huutubk@gmail.com |
| 3 | ![]() | Lê Vĩnh Thạnh | Phó giám đốc | 0914542545 Vinhthanhle21@gmail.com |
| 4 | ![]() | KS. Tăng Tấn Tín | Trưởng phòng thí nghiệm | 0972630972 tantin1090@gmail.com |
| 5 | ![]() | TS. Lê Đình Việt | Phụ trách Phòng R&D | viet.xd.bkdn@gmail.com |
| 6 | ![]() | CN. Nguyễn Thị Phương Mai | Kế toán trưởng | 0911999025 maiphuongnguyen689@gmail.com |
| 7 | TS. Nguyễn Minh Hải | Chuyên gia CC | Texas, USA | |
| 8 | PGS. TS. Nguyễn Duy Thảo | Chuyên gia | Trường ĐHBK | |
| 9 | TS. Phạm Văn Ngọc | Chuyên gia | Trường ĐHBK | |
| 10 | TS. Lê Đình Việt | Chuyên gia | Hàn Quốc | |
| 11 | TS. Trần Quốc Thiện | Chuyên gia | Hoa Kỳ | |
| 12 | TS. Phạm Anh Tuấn | Chuyên gia | Thụy Điển | |
| 13 | ThS. Võ Hải Lăng | Chuyên gia | Trường ĐHBK | |
| 14 | ThS. Lê Nguyễn Quốc Việt | Chuyên gia & TNV | 0918422688 | |
| 15 | ThS. Vũ Hoàng Trí | Chuyên gia | Trường ĐHBK | |
| 16 | CN. Nguyễn Thị Kiều Tiên | Thủ quỹ | 0914100545 | |
| 17 | Mr. Đỗ Hữu Thịnh | CBKT | 0906532483 | |
| 18 | KS. Ngô Văn Vỹ | CBKT | 0977233951 | |
| 19 | KS. Nguyễn Xuân Phi Thoàng | TNV | 0766528483 | |
| 20 | KS. Nguyễn Lương Phước | TNV | 0914886339 | |
| 21 | KS. Hứa Tiểu Bình | TNV | 0905154155 | |
| 22 | KS. Trần Huy Dương | CBKT | KSXD | |
| 23 | CN. Nguyễn Văn Thiện | CBKT | 0778659507 | |
| 24 | CN. Nguyễn Văn Phúc | CBKT | 0909472441 | |
Năng lực của cán bộ chủ chốt:
Họ và Tên: PGS.TS. Đỗ Hữu Đạo
Chuyên ngành: Giao thông vận tải
Cơ quan công tác: Khoa Xây dựng Cầu Đường, trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Bộ môn: Cơ sở kỹ thuật Xây dựng.
Kiêm nhiệm:
- Phó giám đốc Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và tư vấn kỹ thuật Nền móng công trình – trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng.
- Phó tổng thư ký Hội cơ học đất và địa kỹ thuật Công trình Việt Nam (VSSMGE);
- Thành viên Viện Hàn lâm kỹ thuật công nghệ Đông Nam Á (AAET).
- Chủ tịch Hội đồng khoa học Công ty Cổ phần Nền móng Bách Khoa.
2. PGS.TS. Đỗ Hữu Đạo đã chủ trì công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi các dự án tiêu biểu như sau:
| STT | Tên dự án | Mô tả công việc | Năm |
| 01 | Nhà thi đấu thể dục thể thao TP Đà Nẵng (Cung thể thao Tuyên Sơn) | Thí nghiệm thử tải PDA và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D1000: siêu âm, PIT, khoan lõi | 2009 |
| 02 | Nhà khách thành phố Đà Nẵng (16 tầng – cấp 2) | Thí nghiệm thử tải nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D1000: siêu âm, PIT, khoan lõi | 2010 |
| 03 | Cầu Trần Thị Lý (Cấp đặc biệt) | Thí nghiệm thử tải nén tĩnh và PDA cọc khoan nhồi D1500, tải trọng 2600 tấn | 2010 |
| 04 | Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng (33 tầng – cấp đặc biệt) | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi, tường Barret | 2010 |
| 05 | Cầu Bạch Hổ qua Sông Hương – thành phố Huế | Thí nghiệm thử tải PDA cọc khoan nhồi D1500 | 2010 |
| 06 | Cầu Bà Rén tỉnh Quảng Nam (Cầu cấp 3) | Thí nghiệm thử tải PDA cọc khoan nhồi D1500 | 2011 |
| 07 | Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế (Nhà cấp 2) | Thí nghiệm nén tĩnh cọc BTCT | 2011 |
| 08 | Khách sạn Diamond Sea Đà nẵng (16 tầng – cấp 2) | Thí nghiệm nén tĩnh cọc ly tâm BTCT | 2011 |
| 09 | Khách sạn Sanova Đà Nẵng (16 tầng – cấp 2) | Thí nghiệm cọc xi măng đất D800mm | 2011 |
| 10 | Cầu Khuê Đông – Tp Đà Nẵng | Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1200 | 2012 |
| 11 | Cầu Trung Lương – TP Đà Nẵng | Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1200 | 2012 |
| 12 | Đường đầu Cầu Trần Thị Lý | Thí nghiệm cọc xi măng đất | 2012 |
| 13 | Ngân hàng Seabank Đà Nẵng | Thí nghiệm nén tĩnh Osterberg cọc khoan nhồi D1000 | 2012 |
| 14 | Chung cư An Trung 2 | Thí nghiệm cọc xi măng đất | 2013 |
| 15 | Cầu vượt Ngã Ba Huế | Thí nghiệm nén tĩnh cọc khoan nhồi D1200 | 2014 |
| 16 | Toà nhà văn phòng FPT Complex | Thí nghiệm cọc xi măng đất | 2014 |
| 17 | Các cầu Đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 2014 |
| 18 | Cầu Thạch Hãn tỉnh Quảng trị | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 2015 |
| 19 | Toà nhà Điện lực Khánh Hoà | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 2015 |
| 20 | Cầu Giao Thuỷ tỉnh Quảng Nam (Cầu Cấp 2) | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | 2016 |
| 21 | Khách Sạn Hải An (25 tầng) | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 2016 |
| 22 | Cầu Chiêm Sơn – Cao tốc ĐN-QN | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | 2016 |
| 23 | Tổ hợp Căn hộ PA Tower Đà Nẵng (30 tầng – Cấp 1) | Thí nghiệm nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2016 |
| 24 | Toà nhà căn hộ Katshotoshi Đà Nẵng – 01 Nguyễn Thị Minh Khai | Thí nghiệm nén tĩnh Osterberg cọc khoan nhồi D1200 | 2017 |
| 25 | Cầu Thạch Bích – Tỉnh Quảng Ngãi | Thí nghiệm nén tĩnh Osterberg cọc khoan nhồi D1200 | 2017 |
| 26 | Toà nhà Manor Crown Huế | Thí nghiệm nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2018 |
| 27 | Cầu Cửa Đại – tỉnh Quảng Ngãi (Cấp đặc biệt) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D1500 | 2018 |
| 28 | Đà Nẵng Time Square | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D1500 | 2018 |
| 29 | Chung cư Tecco Lào Cai | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D1200 | 2018 |
| 30 | Khách sạn Tokyo Đà Nẵng | Thí nghiệm nén tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2019 |
| 31 | Nút giao Ngọc Hội thành phố Nha Trang | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D1200 | 2019 |
| 32 | The Sang Residence (cấp 1 – 30 tầng) | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D1500 | 2020 |
| 33 | Toà nhà văn phòng Techcombank Đà Nẵng (Cấp 2) | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D1500 | 2020 |
| 34 | Đường cao tốc Cam Lộ – La Sơn | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | 2020 |
| 35 | Nút giao thông Trần Thị Lý | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | 2020 |
| 36 | Khách sạn M Garden Hotel | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2020 |
| 37 | Nút giao thông Nguyễn Văn Linh – Tuy Hoà – Phú Yên | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2020 |
| 38 | Cầu Sông Hiếu – tỉnh Quảng Trị (Cấp đặc biệt) | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2021 |
| 39 | Đập ngăn mặn Sông Cái Nha Trang | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2021 |
| 40 | Đập dâng hạ lưu Sông Trà Khúc | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D1200 | 2021 |
| 41 | Cầu Vượt số 3 Long An | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D2000 | 2022 |
| 42 | Cầu Thuận An – Thừa Thiên Huế (Cấp đặc biệt) | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D2000 | 2022 |
| 43 | Cầu Trà Khúc 3 – Quảng Ngãi | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D1200 | 2022 |
| 44 | Chung cư MIA (Cấp 1 – 25 tầng) | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D1200 | 2022 |
| 45 | Đường ven Biển Sa Huỳnh – Dung Quất | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D1200, cọc xi măng đất | 2023 |
| 46 | Cầu Nguyễn Hoàng qua sông Hương (Cấp đặc biệt) | Thí nghiệm Osterberg và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D1200, cọc xi măng đất | 2023 |
| 47 | Cầu đường bộ Đuống (Cấp 1) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D2000 | 2023 |
| 48 | Cầu Rạch Miễu 2 (Cấp đặc biệt) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D2000 | 2023 |
| 49 | Cầu Thạch Hãn 2 (Cấp 1) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D1500 | 2023 |
| 50 | Nút Giao Thông Hùng Vương – Phú Yên | Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1500 | 2024 |
| 51 | Cầu Đại Ngãi 2 (Cấp 1) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D2000 | 2024 |
| 52 | Cầu Ba Láng (Cần Thơ) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi 1800 | 2024 |
| 53 | Cầu Cẩm Lý (Bắc Giang) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi 1500 | 2025 |
| 54 | Cầu Hải Thành (Hải Phòng) (Cấp đặc biệt) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi 2000 | 2025 |
| 55 | Cầu Đại Ngãi 1 (Trà Vinh) (Cấp đặc biệt) | Thí nghiệm Osterberg cọc khoan nhồi D2500 | 2025 |
| Và nhiều công trình khác trên địa bàn cả nước | |||
Danh sách cán bộ tham gia thực hiện thí nghiệm các dự án trên
| STT | Họ và Tên | Chức vụ được giao |
| 1 | TS. Nguyễn Minh Hải | Chuyên gia tư vấn (Hoa Kỳ) |
| 2 | PGS.TS. Nguyễn Duy Thảo | CBTN, chuyên gia cao cấp |
| 3 | ThS. Võ Hải Lăng | Cán bộ thí nghiệm |
| 4 | ThS. Nguyễn Thanh Cường | Cán bộ thí nghiệm |
| 5 | ThS. Lê Nguyễn Quốc Việt | Cán bộ thí nghiệm |
| 6 | KS. Đỗ Hữu Tú | Cán bộ thí nghiệm |
| 7 | KS. Tăng Tấn Tín | Cán bộ thí nghiệm |
| 8 | CN. Lê Vĩnh Thạnh | Cán bộ thí nghiệm |
| 9 | KS. Nguyễn Lương Phước | Cán bộ thí nghiệm |
| 10 | KS. Nguyễn Xuân Phi Thoàng | Cán bộ thí nghiệm |
| 11 | KS. Trần Huy Dương | Cán bộ kỹ thuật |






